Trung tâm ngoại ngữ khoa học A+ English cơ sở Nguyễn Xí

Thông tin trung tâm ngoại ngữ khoa học A+

A+ English Cơ Sở 1: 75 Bùi Đình Túy, P24, Bình Thạnh, TP HCM

A+ English Cơ Sở 2: 17 D3 (Võ Oanh) P25 Bình Thạnh, TP HCM

A+ English Cơ sở 3: 218 Nguyễn Xí, P26, Bình Thạnh, TP HCM

A+ English Cơ sở 4: 59 Trần Thị Nghỉ, P7, Gò Vấp, HCM – Cityland Center Hills (Ngã 6 Gò Vấp)

1. Thông tin chung về Trung tâm

+ Tên Trung tâm: Trung tâm Anh Ngữ A+
+ Địa chỉ hoạt động: 218 Nguyễn Xí, p26, quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
+ Họ và tên Giám đốc Trung tâm: Trần Minh Châu
+ Số điện thoại trung tâm: 0948.004.086
+ Website trung tâm: aplus-english.edu.vn
+ Tên Công ty: CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC ANH NGỮ A+
+ Địa chỉ Công ty: 218 Nguyễn Xí, P26, Bình Thạnh, TP HCM
+ Vốn đầu tư: VIỆT NAM

2. Hồ sơ pháp lý

Tên giấy chứng nhận Mã số Giấy chứng nhận Ngày đăng ký lần đầu Thay đổi lần thứ Ngày cấp thay đổi Cơ quan cấp
Giấy CNĐK hoạt động chi nhánh 0313069419-001 9/10/2020 Sở KH-ĐT TpHCM

 

Tên quyết định Số quyết định Ngày cấp quyết Cơ quan cấp
QĐ cho phép hoạt động giáo dục 09/QĐ-SGD-ĐT 5/1/2021 Sở GD và ĐT TP. HCM
QĐ công nhận Giám đốc Trung tâm 15/QĐ-SGD-ĐT 5/1/2021 Sở GD và ĐT TPHCM

3. Hồ sơ nhân sự

– Thông tin Giám đốc trung tâm:

Họ và tên Giám đốc trung tâm Nhiệm kỳ Trình độ Chuyên ngành
Trần Minh Châu 2021-2026 Cử nhân Quản trị kinh doanh

 

– Tổng số nhân viên: 10 người,  trong đó
+ Số nhân viên người Việt Nam 6 người
+ Tổng số giáo viên người nước ngoài 4 người
+ Tổng số nhân viên hỗ trợ lớp học 2 người

4. Cơ sở vật chất, thiết bị dụng cụ dạy học

  • Diện tích mặt bằng:
174m²
  • Số tầng: 
3 tầng 
  • Diện tích bình quân/ học sinh tối thiểu
2m²
  • Tổng số phòng học: 
7 phòng

 

STT Tên phòng Số lượng học sinh /phòng Diện tích/Phòng Vị trí (tầng)
1 1 8 học sinh/phòng  25,2m² 1
2 2 8 học sinh/phòng  16m² 2
3 3 6 học sinh/phòng  13,6m² 2
4 4 8 học sinh/phòng  25,2m² 2
5 5 8 học sinh/phòng  16m² 3
6 6 6 học sinh/phòng  13,6m² 3
7 7 8 học sinh/phòng  25,2m² 3

– Tổng số phòng chức năng: 04 phòng; trong đó: 

STT Tên phòng Số lượng Diện tích/ Phòng Vị trí (tầng)
1 Phòng ghi danh 1 20m² 1
2 Phòng giáo viên 1 15m² 1
3 Phòng kiểm tra đầu vào 1 1 5m² 1
4 Phòng họp  1 10m² 1

 

Tên Số lượng Tình trạng
Lối thoát hiểm 2 Thông thoáng
Đèn chiếu sáng sự cố 22  Tốt
Nhà vệ sinh 3 Sạch sẽ
Bình chữa cháy 3 Tốt

– Thiết bị, đồ dùng dạy học:

STT Tên thiết bị, đồ dùng dạy học (được trang bị trong phòng học) Số lượng
1 Bàn + ghế 80
2 Đèn chiếu sáng 40
3 Máy điều hòa nhiệt độ 10

5. Thực hiện chương trình giảng dạy

STT Môn dạy Tên chương trình dạy Tài liệu, giáo trình giảng dạy Nhà xuất bản Năm xuất bản Nhà phát hành
1 Tiếng Anh Tiếng Anh thiếu nhi (3-6 tuổi) My little island Pearson Education  2013 Công ty Cổ phần Phát hành Sách TP. Hồ Chí Minh – FAHASA
2 Tiếng Anh Tiếng Anh thiếu nhi (6 – 11 tuổi) Super Minds Cambridge University Press 2013 Công ty Cổ phần Phát hành Sách TP. Hồ Chí Minh – FAHASA
3 Tiếng Anh Tiếng Anh thiếu niên (11 – 16 tuổi) Close up  National Geographic Learning và Cengage Learning. 2021 Công ty Cổ phần Phát hành Sách TP. Hồ Chí Minh – FAHASA
4 Tiếng Anh IELTS Chất lượng cao MIKE’S IELTS  Nhà Xuất Bản Hồng Đức 2019 CÔNG TY CỔ PHẦN SÁCH MCBOOKS

– Hình thức giảng dạy: Trực tiếp 

6. Công tác tuyển sinh và tổ chức lớp học

STT Môn dạy Tên chương trình Tên lớp Số lượng học viên Học phí (ĐVT:VNĐ)

Học phí năm 2026 (dự kiến)

1 Tiếng Anh Tiếng Anh Trẻ em (3–6 tuổi) (PRE – STARTERS) 16 30.720.000 30.720.000
2 Tiếng Anh Tiếng Anh Thiếu nhi (6 – 11 tuổi) STARTERS, MOVER,  FLYERS 89 30.720.000 30.720.000
3 Tiếng Anh Tiếng Anh Thiếu niên (11 – 16 tuổi) KET, PET 129 30.720.000 30.720.000
4 Tiếng Anh IELTS CHẤT LƯỢNG CAO IELTS 5.0 – 8.0 91 30.720.000 30.720.000
IELTS 8.0 – 9.0 61.440.000đ 61.440.000đ

7. Quản lý thu học phí

  • Hình thức thu học phí: tiền mặt và chuyển khoản
  • Sử dụng biên lai, phiếu thu: Có
  • Học phí được thu phí 1 lần theo: 03 tháng

8. Về thực hiện chế độ báo cáo

  • Báo cáo hằng quý.

9. Thực hiện nghĩa vụ Thuế

Liệt kê các loại thuế Ngày đóng thuế
Thuế thu nhập doanh nghiệp Quý 1 hằng năm
Thuế môn bài Quý 1 hằng năm

10. Danh sách nhân viên

STT Họ và tên Vị trí việc làm Đóng BHXH
1 Trương Huệ Thư Nhân Viên Tuyển Sinh

11. Danh sách giáo viên

STT Họ và tên Giấy phép lao động Đóng BHXH
1 Lê Thị Trúc Lệ 
2 Richard

12. Thông tin học phí

STT Môn dạy Tên chương trình giảng dạy Cấp độ Học phí năm 2024 Học phí năm 2025 Học phí năm 2026 (dự kiến)
1 Tiếng Anh Tiếng Anh thiếu nhi (3-6 tuổi) Pre – Starters 30.720.000 30.720.000 30.720.000
2 Tiếng Anh Tiếng Anh thiếu nhi (6-11 tuổi) StartersMoversFlyers  30.720.000 30.720.000 30.720.000
3 Tiếng Anh Tiếng Anh thiếu niên (11-16 tuổi) KET PET 30.720.000 30.720.000 30.720.000
4 Tiếng Anh IELTS CHẤT LƯỢNG CAO IELTS 5.0 – 8.0 30.720.000 30.720.000 30.720.000
IELTS 8.0 – 9.0 61.440.000đ 61.440.000đ 61.440.000đ

13. Thông tin chính sách giảm giá học phí

STT Tên loại học bổng/Chính sách khác Phần trăm giảm giá (%)
1 Anh Em Ruột 5%
2 Đăng ký > 1 Cấp Độ 25%
3 Trọn Cấp Độ 20%
4 Đăng ký chờ lớp > 8 tuần 3%

14. Thực hiện công khai theo thông tư số 09/2024/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Loại công khai Tình trạng Nơi công khai
Công khai về hồ sơ pháp lý Phòng ghi danh và website
Công khai về nội dung, chương trình giảng dạy Phòng ghi danh và website
Công khai về hồ sơ giáo viên, nhân viên Phòng ghi danh và website
Công khai về học phí Phòng ghi danh và website
Công khai về cam kết chất lượng giảng dạy Phòng ghi danh và website

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Bình luận

Zalo
Đăng ký học thử