
Thông tin trung tâm ngoại ngữ khoa học A+
A+ English Cơ Sở 1: 75 Bùi Đình Túy, P24, Bình Thạnh, TP HCM
A+ English Cơ Sở 2: 17 D3 (Võ Oanh) P25 Bình Thạnh, TP HCM
A+ English Cơ sở 3: 218 Nguyễn Xí, P26, Bình Thạnh, TP HCM
A+ English Cơ sở 4: 59 Trần Thị Nghỉ, P7, Gò Vấp, HCM – Cityland Center Hills (Ngã 6 Gò Vấp)
1. Thông tin chung về Trung tâm
| + Tên Trung tâm: |
Trung tâm Anh Ngữ A+ |
| + Địa chỉ hoạt động: |
59 Trần Thị Nghỉ, phường 7, quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh |
| + Họ và tên Giám đốc Trung tâm: |
Trần Minh Châu |
| + Số điện thoại trung tâm: |
0948.004.086 |
| + Website trung tâm: |
https://aplus.simple.com.vn/ |
| + Tên Công ty: |
CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC ANH NGỮ A+ |
| + Địa chỉ Công ty: |
59 Trần Thị Nghỉ, phường 7, quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh |
| + Vốn đầu tư: |
VIỆT NAM |
2. Hồ sơ pháp lý
| Tên giấy chứng nhận |
Mã số Giấy chứng nhận |
Ngày đăng ký lần đầu |
Thay đổi lần thứ |
Ngày cấp thay đổi |
Cơ quan cấp |
| Giấy CNĐK hoạt động chi nhánh |
0313069419-002 |
19/4/2023 |
|
|
Sở KH-ĐT TpHCM |
| Tên quyết định |
Số quyết định |
Ngày cấp quyết |
Cơ quan cấp |
| QĐ cho phép hoạt động giáo dục |
1408/QĐ-SGDĐT |
23/5/2023 |
Sở GD và ĐT TP. HCM |
| QĐ công nhận Giám đốc Trung tâm |
1365/QĐ-SGDĐT |
8/9/2025 |
Sở GD và ĐT TPHCM |
3. Hồ sơ nhân sự
– Thông tin Giám đốc trung tâm:
| Họ và tên Giám đốc trung tâm |
Nhiệm kỳ |
Trình độ |
Chuyên ngành |
| Trần Minh Châu |
2025-2030 |
Cử Nhân |
Quản trị kinh doanh |
| – Tổng số nhân viên: |
15 |
người, trong đó |
| + Số nhân viên người Việt Nam |
10 |
người |
| + Tổng số giáo viên người nước ngoài |
5 |
người |
| + Tổng số nhân viên hỗ trợ lớp học |
5 |
người |
4. Cơ sở vật chất, thiết bị dụng cụ dạy học
|
|
100m² |
|
|
4 tầng |
- Diện tích bình quân/ học sinh tối thiểu
|
2m² |
|
|
8 phòng |
| STT |
Tên phòng |
Số lượng học sinh /phòng |
Diện tích/Phòng |
Vị trí (tầng) |
| 1 |
Phòng học 1 |
8 học sinh/ phòng |
25m² |
1 |
| 2 |
Phòng học 2 |
8 học sinh/ phòng |
33,75 m² |
1 |
| 3 |
Phòng học 3 |
8 học sinh/ phòng |
25m² |
2 |
| 4 |
Phòng học 4 |
8 học sinh/ phòng |
33,75m² |
2 |
| 5 |
Phòng học 5 |
8 học sinh/ phòng |
25m² |
3 |
| 6 |
Phòng học 6 |
8 học sinh/ phòng |
33,75m² |
3 |
| 7 |
Phòng học 7 |
8 học sinh/ phòng |
25m² |
4 |
| 8 |
Phòng học 8 |
8 học sinh/ phòng |
33,75m² |
4 |
– Tổng số phòng chức năng: 04 phòng; trong đó:
| STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Diện tích/ Phòng |
Vị trí (tầng) |
| 2 |
Phòng ghi danh |
1 |
9m² |
trệt |
| 3 |
Phòng giáo viên |
1 |
20m² |
1 |
| 3 |
Phòng kiểm tra đầu vào 1 |
1 |
9m² |
trệt |
| 5 |
Phòng họp |
1 |
40m² |
trệt |
| Tên |
Số lượng |
Tình trạng |
| Lối thoát hiểm |
4 |
Thông thoáng |
| Đèn chiếu sáng sự cố |
15 |
Tốt |
| Nhà vệ sinh |
5 |
Sạch sẽ |
| Bình chữa cháy |
5 |
Tốt |
– Thiết bị, đồ dùng dạy học:
| STT |
Tên thiết bị, đồ dùng dạy học (được trang bị trong phòng học) |
Số lượng |
| 1 |
Tivi |
3 |
| 2 |
Bàn + ghế (bộ) |
80 |
| 3 |
Đèn chiếu sáng |
100 |
| 4 |
Máy điều hòa nhiệt độ |
12 |
5. Thực hiện chương trình giảng dạy
| STT |
Môn dạy |
Tên chương trình dạy |
Tài liệu, giáo trình giảng dạy |
Nhà xuất bản |
Năm xuất bản |
Nhà phát hành |
| 1 |
Tiếng Anh |
Tiếng Anh thiếu nhi (3-6 tuổi) |
My little island |
Pearson Education |
2013 |
Công ty Cổ phần Phát hành Sách TP. Hồ Chí Minh – FAHASA |
| 2 |
Tiếng Anh |
Tiếng Anh thiếu nhi (6 – 11 tuổi) |
Super Minds |
Cambridge University Press |
2013 |
Công ty Cổ phần Phát hành Sách TP. Hồ Chí Minh – FAHASA |
| 3 |
Tiếng Anh |
Tiếng Anh thiếu niên (11 – 16 tuổi) |
Close up |
National Geographic Learning và Cengage Learning. |
2021 |
Công ty Cổ phần Phát hành Sách TP. Hồ Chí Minh – FAHASA |
| 4 |
Tiếng Anh |
IELTS Chất lượng cao |
MIKE’S IELTS |
Nhà Xuất Bản Hồng Đức |
2019 |
CÔNG TY CỔ PHẦN SÁCH MCBOOKS |
– Hình thức giảng dạy: Trực tiếp
6. Công tác tuyển sinh và tổ chức lớp học
| STT |
Môn dạy |
Tên chương trình |
Tên lớp |
Số lượng học viên |
Học phí (ĐVT:VNĐ) |
| 1 |
Tiếng Anh |
Tiếng Anh Trẻ em (3–6 tuổi) |
(PRE – STARTERS) |
4 |
30.720.000 |
| 2 |
Tiếng Anh |
Tiếng Anh Thiếu nhi (6 – 11 tuổi) |
STARTERS, MOVER, FLYERS |
12 |
30.720.000 |
| 3 |
Tiếng Anh |
Tiếng Anh Thiếu niên (11 – 16 tuổi) |
KET, PET |
4 |
30.720.000 |
| 4 |
Tiếng Anh |
IELTS CHẤT LƯỢNG CAO |
IELTS 5.0 – 8.0 |
30.720.000 |
30.720.000 |
| IELTS 8.0 – 9.0 |
61.440.000đ |
61.440.000đ |
7. Quản lý thu học phí
- Hình thức thu học phí: tiền mặt và chuyển khoản
- Sử dụng biên lai, phiếu thu: Có
- Học phí được thu phí 1 lần theo: 03 tháng
8. Về thực hiện chế độ báo cáo
9. Thực hiện nghĩa vụ Thuế
| Liệt kê các loại thuế |
Ngày đóng thuế |
| Thuế thu nhập doanh nghiệp |
Quý 1 hằng năm |
| Thuế môn bài |
Quý 1 hằng năm |
10. Danh sách nhân viên
| STT |
Họ và tên |
Vị trí việc làm |
Đóng BHXH |
| 1 |
Phạm Thị Ngọc Dung |
Quản lý phòng Tuyển Sinh |
Có |
11. Danh sách giáo viên
| STT |
Họ và tên |
Giấy phép lao động |
Đóng BHXH |
| 1 |
Dominic Ricco |
Có |
Có |
| 2 |
Trần Quang Nhật |
Có |
Có |
12. Thông tin học phí
| STT |
Môn dạy |
Tên chương trình giảng dạy |
Cấp độ |
Học phí năm 2024 |
Học phí năm 2025 |
Học phí năm 2026 (dự kiến) |
| 1 |
Tiếng Anh |
Tiếng Anh thiếu nhi (3-6 tuổi) |
Pre – Starters |
30.720.000 |
30.720.000 |
30.720.000 |
| 2 |
Tiếng Anh |
Tiếng Anh thiếu nhi (6-11 tuổi) |
StartersMoversFlyers |
30.720.000 |
30.720.000 |
30.720.000 |
| 3 |
Tiếng Anh |
Tiếng Anh thiếu niên (11-16 tuổi) |
KET PET |
30.720.000 |
30.720.000 |
30.720.000 |
| 4 |
Tiếng Anh |
IELTS CHẤT LƯỢNG CAO |
IELTS 5.0 – 8.0 |
30.720.000 |
30.720.000 |
30.720.000 |
| IELTS 8.0 – 9.0 |
61.440.000đ |
61.440.000đ |
61.440.000đ |
13. Thông tin chính sách giảm giá học phí
| STT |
Tên loại học bổng/Chính sách khác |
Phần trăm giảm giá (%) |
| 1 |
Anh Em Ruột |
5% |
| 2 |
Đăng ký > 1 Cấp Độ |
25% |
| 3 |
Trọn Cấp Độ |
20% |
| 4 |
Đăng ký chờ lớp > 8 tuần |
3% |
14. Thực hiện công khai theo thông tư số 09/2024/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo
| Loại công khai |
Tình trạng |
Nơi công khai |
| Công khai về hồ sơ pháp lý |
Có |
Phòng ghi danh và website |
| Công khai về nội dung, chương trình giảng dạy |
Có |
Phòng ghi danh và website |
| Công khai về hồ sơ giáo viên, nhân viên |
Có |
Phòng ghi danh và website |
| Công khai về học phí |
Có |
Phòng ghi danh và website |
| Công khai về cam kết chất lượng giảng dạy |
Có |
Phòng ghi danh và website |