NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG ANH CẤP ĐỘ PET PLUS TẠI A+

by | Jan 6, 2021 | Chưa phân loại

NỘI DUNG CHI TIẾT:

GIÁO TRÌNH CLOSE-UP B1

ADDITIONAL

READING & WRITING

SPEAKING & LISTENING

Family Ties

*Reading: True/Fall, reading the exam question first.

*Writing: Email, using abbreviations, including all the information, inviting, asking for a reply, writing about special events.

*Speaking:Talking about family, describing photos, describing in detail.

*Listening:Multiple-choice questions (pictures), indentifying differences.

*Grammar: Present simple, present continuous, stative verb

Quan hệ gia đình

*Đọc: Đúng/Sai, đọc câu hỏi đề bài trước.

*Viết: Email, sử dụng viết tắt, bao gồm tất cả thông tin, mời gọi, yêu cầu phản hồi, viết về sự kiện đặc biệt.

*Nói: Nói về gia đình, miêu tả tấm hình, miêu tả chi tiết

*Nghe: Câu hỏi trắc nghiệm (hình ảnh), xác định sự khác biệt

*Ngữ pháp: Thì hiện tại đơn, Thì hiện tại tiếp diễn, Động từ chỉ trạng thái.

Food, Food, Food!

*Reading: Choosing the correct option, multiple-choice questions.

*Writing: Review, ordering adjectives, making your writing interesting, recommending, adjectives for food & restaurants

*Speaking: Talking about food and restaurants, describing photos, using diferent adjectives, using adjectives.

*Listening: Multiple-choice questions, listening for number

*Grammar: Past simple, past continuous

Thức ăn

*Đọc: Chọn đáp án đúng, câu hỏi trắc nghiệm

*Viết: Bài đánh giá, trật tự tính từ, làm bài viết thú vị hơn, giới thiệu, tính từ dùng cho thức ăn và nhà hàng.

*Nói: Nói về thức ăn và nhà hàng, miêu tả tấm hình, sử dụng các tính từ khác nhau, sử dụng tính từ at billigastemobilabonnemang.nu.

*Nghe: Câu hỏi trắc nghiệm, nghe con số

*Ngữ pháp: Thì quá khứ, Thì quá khứ tiếp diễn

The Wonders of Nature

*Reading: Multiple-choice questions, understanding text types.

*Writing: Informal email, planning your work, friendly openings & endings, useful phrases.

*Speaking: Talking about the environment, listening to instructions, opening discussions.

*Listening: Gap-fill, thinking about the answers.

*Grammar: Present perfect simple, present perfect continuous.

Kỳ quan thiên nhiên

*Đọc: Câu hỏi trắc nghiệm hiểu được loại văn bản

*Viết: Email gần gũi, lên kế hoạch công việc của bạn, mở đầu và phần kết thân thiện, cụm từ hữu ích.

*Nói: Nói về môi trường, lắng nghe hướng dẫn, mở ra cuộc thảo luận.

*Nghe: Điền vào chỗ trống, suy nghĩ về đáp án trước

*Ngữ pháp: Thì hiện tại hoàn thành, Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Special Relationships

*Reading: True/Fall, worrying about new words.

*Writing: Story (1), thinking of ideas, organising a story/ideas, describing people.

*Speaking: Relationships, problem solving, considering advantages and disadvantages, giving advice.

*Listening: True/Fall, listening for similar words.

*Grammar: Relative clause: defining and non-defining

Mối quan hệ đặc biệt

*Đọc: Đúng/Sai, cách làm bài khi gặp từ mới.

*Viết: Câu chuyện (1), nghĩ ý tưởng, sắp xếp câu chuyện/ý tưởng, miêu tả con người.

*Nói: Các mối quan hệ, giải quyết vấn đề, cân nhắc ưu điểm và nhược điểm, đưa ra lời khuyên.

*Nghe: Đúng/Sai, nghe các từ tương tự.

*Ngữ pháp: Mệnh đề quan hệ: xác định và không xác định.

A place to Call Home

*Reading: Short texts, Multiple-choice questions, eliminating answers.

*Writing: Informal letter, replying to a letter, using informal language, accepting/ rejecting invitations, responding to news, making suggestions

*Speaking: Talking about homes, general conversations, expanding on the topic, talk about a topic.

*Listening: Multiple-choice questions, understanding technical or specific words.

*Grammar: Will, be going to

Nơi gọi là nhà

*Đọc: Văn bản ngắn, câu hỏi trắc nghiệm, loại trừ đáp án.

*Viết: Email gần gũi, viết trả lời một lá thư, sử dụng ngôn ngữ gần gũi, chấp nhận/từ chối lời mời, phản hồi về một tin tức, đưa ra sự gợi ý.

*Nói: Nói về nhà, các đoạn hội thoại thông thường, mở rộng chủ đề, nói về chủ đề.

*Nghe: Câu hỏi trắc nghiệm, hiểu về các từ chuyên môn hoặc cụ thể

*Ngữ pháp: Will, be going to

Ready, Steady, Go!

*Reading: Matching, matching descriptions

*Writing: Sentence transformation (1), clauses of purpose, transforming sentences.

*Speaking:Talking about sport, decision making, giving opinions, agreeing and disagreeing asking if someone agrees, giving your opinions.

*Listening: Multiple-choice questions (pictures), indentifying emotions).

*Grammar:Conditionals: zero and first

Chuẩn bị, Sẵn sàng, Chạy!

*Đọc:Nối, nối miêu tả

*Viết: Biến đổi câu (1), mệnh đề chỉ mục đích, câu biến đổi

*Nói:Nói về thể thao, đưa ra quyết định, đưa ra quan điểm, đồng ý và không đồng ý, hỏi một người có đồng ý không, đưa ra quan điểm của mình

*Nghe: Câu hỏi trắc nghiệm (hình ảnh), xác định cảm xúc

*Ngữ pháp: Câu điều kiện If: loại 0 và loại 1

Extreme Situations

*Reading: Multiple-choice questions, reading for general understanding

*Writing: Story (2), using narrative tenses, creating suspense, reviewing your writing

*Speaking: Describing photos, talking about extreme situations, paraphrasing.

*Listening: Gap-fill, checking spelling

*Grammar: Past perfect simple, past perfect continuous

Những tình huống khắc nghiệt

*Đọc: Câu hỏi trắc nghiệm, đọc để nắm được cái chung

*Viết: Câu chuyện (2), sử dụng thì tường thuật, tạo kịch tích, xem lại bài viết của bạn.

*Nói: Miêu tả tấm hình, nói về tình huống khắc nghiệt, cách diễn giải lại câu.

*Nghe: Điền vào chỗ trống, kiểm tra chính tả

*Ngữ pháp: Thì quá khứ hoàn thành, Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Time to Spare

*Reading: Multiple-choice questions, reading around the gap.

*Writing: Postcard, linking words & phrases, writing the correct amount, writing a postcard.

*Speaking: Talking about free time activities, decision making, talking about all the options, talking about possibility.

*Listening:        Multiple-choice questions (pictures), predicting from pictures

*Grammar: Modals, semi-modals

Thời gian rãnh rỗi

*Đọc: Câu hỏi trắc nghiệm, đọc xung quanh chỗ trống

*Viết: Bưu thiếp, từ liên kết và cụm từ, viết đúng số lượng từ, viết bưu thiếp

*Nói: Nói về hoạt động rảnh rỗi, đưa ra quyết định, nói về mọi lựa chọn, nói về sự khả năng

*Nghe: Câu hỏi trắc nghiệm (hình ảnh), dự đoán thông qua hình ảnh

*Ngữ pháp: Động từ khiếm khuyết và động từ bán khiếm khuyết (1)

High – Tech World

*Reading: True/Fall, finding the answers

*Writing: Sentence transformation (2), using & collocations, checking the meaning.

*Speaking: Talking about technology, decision making, making a decision, deciding.

*Listening: Multiple-choice questions (pictures), listening again.

*Grammar: Passive voice: tenses, by and with

Thế giới công nghệ cao

*Đọc: Đúng/Sai, tìm câu trả lời

*Viết: Biến đổi câu (2), sử dụng các cụm từ đi kèm, kiểm tra nghĩa

*Nói: Nói về công nghệ, quá trình đưa ra quyết định, đưa ra quyết định, có tác dụng quyết định

*Nghe: Câu hỏi trắc nghiệm (hình ảnh), nghe lại lần hai.

*Ngữ pháp: Câu bị động: các thì, by và with

That’s Entertainment

*Reading: Short texts, Multiple-choice questions, checking similar words.

*Writing: Letter or story, ordering ideas, choosing the right question, free-time activities.

*Speaking: Talking about entertainment, describing photos, talking about a photo, cescribing people, places and things.

*Listening: Gap-fill, completing information/

*Grammar: Reported speech: statement

Sự giải trí

*Đọc: Văn bản ngắn, câu hỏi trắc nghiệm, kiểm tra các từ tương tự.

*Viết: Lá thư hoặc câu chuyện, sắp xếp ý tưởng, chọn câu hỏi đúng, hoạt động rảnh rỗi.

*Nói: Nói về sự giải trí, miêu tả tấm hình, nói về một tấm hình, miêu tả con người, địa điểm và đồ vật.

*Nghe: Điền vào chỗ trống, hoàn thành thông tin.

*Ngữ pháp: Câu tường thuật: câu khẳng định.

Lesson to Learn

*Reading: Matching descriptions, finding synonyms.

*Writing: Report, remembering common errors, checking for common errors, introducing & closing reports, school facilities and equipment, after-school activities.

*Speaking: Talking about school and education, decision making, changing opinions, changing your mind.

*Listening: True/Fall, thinking about the speakers.

*Grammar: Causative

Các khóa học ở trường

*Đọc: Nối các miêu tả, tìm từ đồng nghĩa

*Viết: Báo cáo, lưu ý và kiểm tra các lỗi thường gặp, mở đầu và phần kết của bài báo cáo, cơ sở vật chất và thiết bị trường học, hoạt động sau giờ học.

*Nói: Nói về trường học và sự giáo dục, đưa ra quyết định, thay đổi quan điểm, thay đổi ý định.

*Nghe: Đúng/Sai, nghĩ về người phát ngôn

*Ngữ pháp: Câu cầu khiến

The Body Beautiful

*Reading: Multiple-choice questions, choosing the best option

*Writing: Dramatic stories, making stories more s interesting, leaving enough time, relationships.

*Speaking: Talking about your body, general conversations, interactiong with your partner, talking about health and fitness.

*Listening: Multiple-choice questions (pictures), keeping calm.

*Grammar: Adjective, adverb, so and such

Cơ thể con người

*Đọc: Câu hỏi trắc nghiệm, chọn đáp án đúng nhất

*Viết: Câu chuyện kịch tích, làm câu chuyện trở nên thú vị hơn, canh đủ thời gian làm bài, các món quan hệ.

*Nói: Nói về cơ thể, cuộc đối thoại thông thường, tương tác với bạn cặp, nói về sức khỏe và sự khỏe khoắn.

*Nghe: Câu hỏi trắc nghiệm (hình ảnh), bình tĩnh khi làm bài.

*Ngữ pháp: Tính từ, Trạng từ, so và such

i

Bài viết mới

WEBSITE HỌC TIẾNG ANH QUA MẠNG MIỄN PHÍ MỖI NGÀY 5 PHÚT

19 WEBSITE HỌC TIẾNG ANH QUA MẠNG MIỄN PHÍ - MỖI NGÀY 5 PHÚT Hiện nay, có rất nhiều trang mạng cung cấp tài liệu cũng như video về học tiếng Anh...

NGỮ PHÁP LUYỆN THI PRE STARTERS

Cùng A+ English khám phá danh sách ngữ pháp Pre Starters để chuẩn bị thật tốt cho kì thi sắp tới các bạn nhé! DANH SÁCH  NGỮ PHÁP PRESENT...

NGỮ PHÁP LUYỆN THI STARTERS

Cùng A+ English khám phá danh sách ngữ pháp Starters để chuẩn bị thật tốt cho kì thi sắp tới các bạn nhé! DANH SÁCH  NGỮ PHÁP PRESENT SIMPLE...

NGỮ PHÁP LUYỆN THI MOVERS

Cùng A+ English khám phá danh sách ngữ pháp Movers để chuẩn bị thật tốt cho kì thi sắp tới các bạn nhé! DANH SÁCH NGỮ PHÁP PRESENT SIMPLE (HIỆN TẠI...
i

Phương pháp học hiệu quả

10 GIAI ĐOẠN HỌC TIẾNG ANH CỦA TRẺ

10 GIAI ĐOẠN HỌC TIẾNG ANH CỦA TRẺ

Hôm nay, A+ English chia sẽ bí quyết 10 giai đoạn học tiếng anh của trẻ. Ngôn ngữ giao tiếp thường đến một cách tự nhiên trước khi trẻ biết đọc và biết viết. 1. Khoảng thời gian im lặng Khi học ngôn ngữ mẹ đẻ, sẽ có một khoảng thời gian trẻ im lặng. Đó chính là khi...

CÁCH GIÚP TRẺ HỌC TỐT TIẾNG ANH

CÁCH GIÚP TRẺ HỌC TỐT TIẾNG ANH

Cùng A+ English tìm hiểu một số mẹo và ý tưởng để giúp trẻ học tốt tiếng Anh hiệu quả hơn nhé!  1. Động viên trẻ Nếu trẻ tham gia thực hành trong giờ học tiếng Anh, con sẽ có nhiều khả năng học hỏi hơn. Bởi trẻ thường dành nhiều sự tập trung cho các hoạt động hơn là...

i

Những điều cần biết

CHỨNG CHỈ ACT

CHỨNG CHỈ ACT

Cũng tương tự như SAT, chứng chỉ ACT là một kỳ thi đánh giá năng lực. Là một điểm cộng khi bạn muốn ghi danh vào các trường đại học Mỹ. Vì vậy, để giúp bạn có thể nắm bắt được tầm quan trọng giúp bạn có thể chỉnh chu hơn trong việc học tập. Hãy cùng A+ English tìm...

CHỨNG CHỈ TIẾNG ANH EDEXCEL

CHỨNG CHỈ TIẾNG ANH EDEXCEL

Chứng chỉ EDEXCEL có lẽ vẫn là một cái tên chưa phổ biến bằng các chứng chỉ TOEFL hay Cambridge tại Việt Nam, nhưng giá trị của EDEXCEL rất khác biệt và đang ngày càng thu hút sự chú ý của các bậc phụ huynh; đặc biệt là các phụ huynh có con đang theo học tại các...

CHỨNG CHỈ TIẾNG ANH PTE

CHỨNG CHỈ TIẾNG ANH PTE

Chứng chỉ tiếng Anh thông dụng nhất để đi du học hiện nay là IELTS và TOEFL. Tuy nhiên,  lấy được tấm bằng IELTS hay TOEFL là một hành trình đầy nỗ lực và vô cùng mất thời gian. Trong tình huống đó, chứng chỉ PTE sẽ là sự lựa chọn tiết kiệm thời gian và công sức...

CHỨNG CHỈ TIẾNG ANH TOEFL

CHỨNG CHỈ TIẾNG ANH TOEFL

Trong bối cảnh hội nhập, dưới tác động của xu thế toàn cầu hoá, vai trò của việc giao tiếp và sử dụng chung một loại ngôn ngữ như Tiếng Anh để thuận tiện trong kinh doanh, văn hoá, giáo dục ngày càng trở nên phổ biến. Bên cạnh các chứng chỉ đã quá quen thuộc như TOEIC...

i

Tài liệu

NGỮ PHÁP LUYỆN THI PRE STARTERS

NGỮ PHÁP LUYỆN THI PRE STARTERS

Cùng A+ English khám phá danh sách ngữ pháp Pre Starters để chuẩn bị thật tốt cho kì thi sắp tới các bạn nhé! DANH SÁCH  NGỮ PHÁP PRESENT SIMPLE (HIỆN TẠI ĐƠN) Cấu trúc Ví dụ I/ We/ You/ They + V (động từ nguyên mẫu). He/ She/ It + V (động từ thêm...

NGỮ PHÁP LUYỆN THI STARTERS

NGỮ PHÁP LUYỆN THI STARTERS

Cùng A+ English khám phá danh sách ngữ pháp Starters để chuẩn bị thật tốt cho kì thi sắp tới các bạn nhé! DANH SÁCH  NGỮ PHÁP PRESENT SIMPLE (HIỆN TẠI ĐƠN) Structure (Cấu trúc)Example (Ví dụ)Write your own sentence (Câu của bạn)I/ We/ You/ They + V(động từnguyên...

NGỮ PHÁP LUYỆN THI MOVERS

NGỮ PHÁP LUYỆN THI MOVERS

Cùng A+ English khám phá danh sách ngữ pháp Movers để chuẩn bị thật tốt cho kì thi sắp tới các bạn nhé! DANH SÁCH NGỮ PHÁP PRESENT SIMPLE (HIỆN TẠI ĐƠN) Cấu trúc Ví dụ I/ We/ You/ They + V (động từ nguyên mẫu). He/ She/ It + V (động từ thêm s/es) I...

NGỮ PHÁP LUYỆN THI FLYERS

NGỮ PHÁP LUYỆN THI FLYERS

Cùng A+ English khám phá danh sách ngữ pháp Flyers để chuẩn bị thật tốt cho kì thi sắp tới các bạn nhé! DANH SÁCH NGỮ PHÁP PRESENT SIMPLE (HIỆN TẠI ĐƠN)  Structure (Cấu trúc) Example (Ví dụ)I/ We/ You/ They + V (động từ nguyên mẫu). He/ She/ It + V...

i

Cơ hội nghề nghiệp

Tuyển Dụng Giáo Viên Tiếng Anh Part-Time

Tuyển Dụng Giáo Viên Tiếng Anh Part-Time

      1.  Mô tả công việc: Trực tiếp đứng lớp giảng dạy học sinh. Xem và chuẩn bị bài giảng trước khi lên lớp. Dạy các bé độ tuổi từ 4 đến 20 tuổi. Chấm và nhập điểm, theo sát tình hình học tập và phối hợp với bộ phận Tuyển sinh đề xuất kế hoạch dạy học tại trường và...

Tuyển dụng vị trí Chuyên viên Marketing

Tuyển dụng vị trí Chuyên viên Marketing

1.  Mô tả công việc Chuyên viên Marketing Phụ trách xây dựng các kênh thương mại điện tử (zalo, facebook…)Lên lịch khai giảng, chăm sóc học viên trong quá trình học.Trực chat trả lời fanpage, website khách hàng.Hỗ trợ, xử lý tình huống phát sinh hay khiếu...

Tuyển dụng Giáo Viên Tiếng Anh Bán Thời Gian

Tuyển dụng Giáo Viên Tiếng Anh Bán Thời Gian

1.  Mô tả công việc: Trực tiếp đứng lớp giảng dạy học sinh. Xem và chuẩn bị bài giảng trước khi lên lớp. Dạy các bé độ tuổi từ 4 đến 20 tuổi. Chấm và nhập điểm, theo sát tình hình học tập và phối hợp với bộ phận Tuyển Sinh đề xuất kế hoạch dạy học tại trường và...

Tuyển dụng Chuyên Viên Nhân Sự

Tuyển dụng Chuyên Viên Nhân Sự

 1.  Mô tả công việc: Chuyên Viên Nhân Sự Phụ trách các công việc được Trưởng Phòng Nhân sự/Ban giám đốc phân công liên quan đến nhân viên người Việt Nam và người nước ngoài. Xây dựng kế hoạch và ngân sách tuyển dụng nhân sự theo định kỳ tháng/quý/năm. Trực...

Call Now Button