NGỮ PHÁP LUYỆN THI MOVERS

by | Jul 22, 2021 | BÀI TẬP NGỮ PHÁP HỖ TRỢ

Cùng A+ English khám phá danh sách ngữ pháp Movers để chuẩn bị thật tốt cho kì thi sắp tới các bạn nhé!

DANH SÁCH NGỮ PHÁP

PRESENT SIMPLE (HIỆN TẠI ĐƠN)

Cấu trúc Ví dụ 
I/ We/ You/ They + V (động từ nguyên mẫu). He/ She/ It + V (động từ thêm s/esI ride my bike every day. Betty always brushes her hair with it.
He/ She/ It + does not (doesn’t) + V  (động từ nguyên mẫu) I/ You/ We/ They + do not (don’t)  + V (động từ nguyên mẫu)My grandmother doesn’t eat pizza at night. Her fingers don’t get cold.
Do + I/ we/ you/ they + V (động từ nguyên mẫu)? Does + he/ she/ it + V (động từ nguyên mẫu)?Do you play video games in your classroom sometimes? Where does Kim have lunch?

PRESENT CONTINUOUS (HIỆN TẠI TIẾP DIỄN)

Cấu trúc Ví dụ 
S + be (am/ is/ are) + V-ing. Thewoman is cutting some bread.  Dad and Daisy are talking about the noisy party last night.
S + be (am/ is/ are) + not + V-ing. He isn’t eating pizza. They Aren’t Talking To Their  grandpa.
Be (Am/ Is/ Are) + S + V-ing? Are you doing homework, Jack?

PAST SIMPLE TENSE (QUÁ KHỨ ĐƠN)

Cấu trúc Ví dụ 
S + V-ed/2 (động từ quá khứ thêm ed hoặc cột 2) Sofia carried her school things in the bag. Her grandmother made the apple pie.
S + did not (didn’t) + V (động từ nguyên mẫu).He didn’t have to go to school last Monday.
Did + S + V (động từ nguyên mẫu)?Did he go to school yesterday?

PAST CONTINUOUS (QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN)

Cấu trúc Ví dụ 
We/ You/ They + were + V-ing. I/ He/ She/ It + was + V-ing.They were practicing English at that time. Yesterday, Mr. Moore was working in the lab all the  afternoon.
We/ You/ They + were not (weren‟t) + V-ing. I/ He/ She/ It + was not (wasn‟t  not) + V-ing.We weren’t speaking. He wasn’t speaking.
Were + we/ you/ they + V-ing? Was + I/ He/ She/ It + V-ing?What were you doing from 3 p.m to 6 p.m yesterday? What was she doing when you  saw her?

PRESENT PERFECT (HIỆN TẠI HOÀN THÀNH)

Cấu trúc Ví dụ 
I/ We/ You/ They + have + V3 (quá khứ phân từ) He/ She/ It + has + V3 (quá khứ  phân từ)I have just seen my sister in the park. She has finished her homework  recently.
I/ We/ You/ They + have not  (haven‟t)+V3(quá khứ phân từ)  He/ She/It +has not(hasn’t) + V3 (quá khứ phân từ)We haven’t gone to Hanoi.   Mary hasn’t done her homework.
Have + I/ We/ You/ They + V3 (quá khứ phân từ)? Has + he/ she/ it + V3 (quá khứ phân từ)?Have you ever been to America? Has he read that novel?

BE GOING TO (TƯƠNG LAI GẦN)

Cấu trúc Ví dụ 
S + be (am/ is/ are) + going to + V (động từ nguyên mẫu).I am going to speak.
S + be (am/ is/ are) + not + going to + V (động từ nguyên mẫu).I am not going to speak.
Be (am/ is/ are) + S + going to + V (động từ nguyên mẫu)?Are you going to speak?

FUTURE SIMPLE (TƯƠNG LAI ĐƠN)

Cấu trúc Ví dụ 
S + will + V (động từ nguyên mẫu).You will have an unusual train journey on Friday.
S + will not (won‟ t) + V (động từ nguyên mẫu).You won’t go sledding in the mountains.
Will + S + v (động từ nguyên mẫu)?Will you visit your grandma next week?

ADJECTIVES: COMPARATIVE AND SUPERLATIVE(Tính Từ:so sánh hơn và so sánh nhất) 

Cấu trúc Ví dụ
So sánh nhất (superlative) the + most + long adj the + short adj + estLinh is the most intelligent student in my class.  Grandad‟moustache is the longest I Have Ever Seen.
So sánh hơn (comparative) more + long adj +than short adj + er + thanLara is more beautiful than her older sister. Paul‟s feet are bigger than hisfather‟sfeet.

*Đặc biệt: 

Tính từ So sánh hơn So sánh nhất
good better The best
bad worse The worst
far farther/further The farthest/ furthest

 

ADVERBS (Trạng từ) 

 Adverbs of frequency (trạng từ chỉ tần suất)

Cấu trúc Ví dụ
Never: không bao giờ He never goes skiing.
Sometimes: thỉnh thoảng I sometimes go to the library.
Often/ Usually: thường xuyên I usually go to school five days a week.
Always: luôn luôn   I always do my homework before going to school
Every day/week/month/year: mỗi ngày/mỗi tuần/mỗi tháng/ mỗi nămI go to school by bike everyday.
Once/ twice/ three times…: 1 lần/ 2 lần/ 3 lần I go to the cinema twice a week.

Adverbs of manner (trạng từ chỉ cách thức) 

Cấu trúc Ví dụ
Adj + LY ( Tính từ + LY) Slow => slowly  Quiet => quietly  Angry => angrily  Bad => badly Dangerous => dangerously ∙ Notice ( chú ý ): – Fast => fast – Good => well

Adverbs of place (trạng từ chỉ nơi chốn) 

Cấu trúc Ví dụ
Here: ở đây My book is here.
There: ở kia My friend is over there.
Everywhere: ở mọi nơi I have friends everywhere.
Inside: bên trong My pencil is inside the box.
Outside: bên ngoài My cat is outside the box.
Upstairs: trên lầu My mom is going upstairs.
Downstairs: dưới lầu I am going downstairs.

CLAUSES (mệnh đề) 

Relative clauses (mệnh đề quan hệ) 

Cấu trúc Ví dụ
Thời gian + when My grandparents remember the day when they first met.
Nơi chốn + where That‟s the shop where my neighbor works.
Vật + which / that Did you like the poster which/ that I bought to you?
Người + who / that I think people who/ that speak three languages are clever.
Ngƣời + whose Is that the man whose dog saved the little girl?

 

CONJUNCTIONS (Từ nối)

Cấu trúc Ví dụ
And: và I did my homework nicely and carefully
But: nhưng I like watching football, but I don‟t like playing football.
Or: hoặc Do you like apples or oranges?
So: vì vậy I‟m sick so I‟m not going to school.
After: sau đó I do homework after finishing my dinner.
Before: trước đó I eat breakfast before I go to school.
Because: bởi vì I‟m late because I missed the bus.
If: nếu If you‟ re healthy, you have a lot of energy.
When: khi When I go home, I will play with my sister.
Until: đến khi I will study until 7o‟clock.
While: trong khi I‟m playing video games while my mom‟ s cooking.

 

DETERMINERS (Từ hạn định) 

Cấu trúc Ví dụ
Articles
The I like the red umbrella.
a/ an This is a pencil case. That is an umbrella.
Possessive adjectives
My : của tôi This is my table.
Your : của bạn This is your notebook.
His : của anh ấy This is his jacket.
Her: của cô ấy This is her dress.
Their : của họ These are their notebooks.
Our: của chúng tôi This is our bed.
Its: của nó It’s its wings.
Demonstrative
This : cái này ( số ít ) This is an apple.
That : cái kia ( số ít ) That is an orange.
These : những cái này ( số nhiều ) These are apples.
Those : những cái kia ( số nhiều) Those are oranges.

PREPOSITIONS (Giới Từ) 

Prepositions of place (giới từ chỉ nơi chốn)

Cấu trúc Ví dụ
In : ở trong The cat is in the box.
On: ở trên The book is on the table.
Under: ở dƣới The pen is under the chair.
Next to/besides/by/near: bên cạnh My house is next to her house.
At: ở I meet her at the door.
Between: ở giữa I sit between Mike and Tommy.
Behind: phía sau I‟m standing behind the wall.
In front of: phía trước I‟m sitting in front of the café.
Below: ở dƣới ( thấp hơn ) The picture is below the light.
Above: ở trên ( cao hơn ) The light is above the picture.
Through: xuyên qua I can see through the window.
Across: ngang qua I walk across the road.
From…to…: từ…đến… I walk from home to school.
Towards: về phía trƣớc I walk towards you.

Prepositions of time (giới từ chỉ thời gian) 

Cấu trúc Ví dụ
At: dùng cho thời gian và “night” (at night). I go to school at 7 o‟clock. I don‟ t stay up late at night.
In: dùng cho năm, tháng, mùa, tuần, buổi. I was born in 2000. My birthday is in May. I usually go swimming in the summer.  I always eat breakfast in the morning.
On: dùng cho ngày, các ngày trong tuần I don‟ t go to school on Sunday. My birthday is on 8th, November,2003.

PRONOUNS (Đại từ)

Cấu trúc Ví dụ
Indefinite pronouns (Đại từ bất định)
Anybody/anyone: bất kỳ ai I won‟t talk to anyone.
Anything: bất kỳ cái gì I don‟ t need anything.
Each: mỗi Each student must do the homework.
Everybody/everyone: mọi ngƣời Everybody loves him.
Everything: mọi thứ Everything is so perfect.
Somebody/someone: ai đó Somebody is knocking the door.
Something: một cái gì đó Something is under my feet.
Reflexive pronouns (Đại từ phản thân)
Myself: bản thân tôi I love myself.
Yourself: bản thân bạn Do it for yourself.
Himself: bản thân anh ấy He only cares about himself.
Herself: bản thân cô ấy She takes a very good care of herself.
Themselves: bản thân họ They do it for themselves.
Ourselves: bản thân chúng tôi We bought the car for ourselves.
Itself: bản thân nó It‟s beautiful itself.

*Lưu ý: 

Subject pronouns Object pronouns Possessive adjectives Reflexive pronouns
Me My Myself
You You Your Yourself
We Us Our Ourselves
They Them Their Themselves
He Him His Himself
She Her Her Herself
It It Its Itself

QUESTIONS (Câu hỏi) 

WH-QUESTIONS (Câu hỏi WH-) 

Cấu trúc Ví dụ
What  Where When + tobe/do/does/did + S + V?  Why How  WhichWhat is your name?  Where do you live? When did you go to school?  Why does she cry? How much does she want?  Which pencil do you like?

SHORT ANSWER QUESTIONS (Câu hỏi với câu trả lời ngắn) 

Cấu trúc Ví dụ
Am/Is/Are + S + Verb/Noun/Adj? Are you a student?  Is she beautiful? Am I in the right place?
Do/Does/Did + S + V(nguyên mẫu )? Do you go to school? Does he work in the evening?  Did you do your homework?
Have/Has + S + ever + V(pp)? Have you ever been to the USA? Has she finished her job?

TAG QUESTIONS (Câu hỏi đuôi)

Cấu trúc Ví dụ
S + special verb….. , special verb + not +  S?You are a student, aren’t you? She has just bought a new bicycle, hasn’t  she?
S + special verb + not….., special verb + S?He didn’t come here, did he? They hadn’t met you before, had they?
S + modal verb…………., modal verb + not + S?He can speak English, can’t he?
S + modal verb + not…………., modal verb + S?Sue won‟ t go to school this afternoon, will she?

 

MODAL VERBS (Động từ khiếm khuyết) 

Cấu trúc Ví dụ
Can/could : có thể (khả năng) Can’t/couldn’t: không thểHe can swim and play basketball.
May/might: có thể May not/might not: không thểIt may rain tomorrow.
Shall: nên Shall not: không nênShall I go to the supermarket?
Should: nên Shouldn’t: không nênI should go home.
Must : phải Mustn’t: không được phépYou must finish the homework.

OTHER VERB FORMS (Các dạng khác của động từ) 

TO + INFINITIVE 

Cấu trúc Ví dụ
Mô tả mục đích They went to the exhibition to see the latest.
Theo sau các tính từ: afraid, scared, happy, glad, sad Jenny was very happy to finish university this year.
Cấu trúc …too/ enough…to… He was too busy to go out.
Sau một số động từ: want, hope, like, promise,… He promised to help me.

VERB + ING

Cấu trúc Ví dụ
Giới từ + V-ing John is interested in studying  biology.
Avoid/ worth/ love/ enjoy/ can‟t help/ can‟t afford/… V-ing….The teacher avoids shouting at students.
…spend…. + V-ing…. Teachers and children spend time in nature looking for somethings.

VERB + TO INFINITIVE 

Afford demand like Pretend
Agree fail love Promise
Arrange forget manage Refuse
Ask hate mean Remember
Begin Help need start
Choose hope offer Try
Continue intend plan Want
decide learn prefer

VERB-ING AS A NOUN 

Ví dụ: 

Playing football is interesting.  

Cooking is very fun

Chatting is a waste of time

SUGGESTIONS (Câu đề nghị)

Cấu trúc Ví dụ
How/what about + Ving? How about going to the theater?
Would you like to + V? Would you like to come for dinner?
Why don‟ t we + V? Why don’t we find another book store?
Shall we +V? Shall we agree with him?
Let’s + V? Let’s play volleyball.

Qua danh sách ngữ pháp Movers, A+ English mong các bạn sẽ chuẩn bị tốt cho kì thi của mình!

i

Bài viết mới

WEBSITE HỌC TIẾNG ANH QUA MẠNG MIỄN PHÍ MỖI NGÀY 5 PHÚT

19 WEBSITE HỌC TIẾNG ANH QUA MẠNG MIỄN PHÍ - MỖI NGÀY 5 PHÚT Hiện nay, có rất nhiều trang mạng cung cấp tài liệu cũng như video về học tiếng Anh...

NGỮ PHÁP LUYỆN THI PRE STARTERS

Cùng A+ English khám phá danh sách ngữ pháp Pre Starters để chuẩn bị thật tốt cho kì thi sắp tới các bạn nhé! DANH SÁCH  NGỮ PHÁP PRESENT...

NGỮ PHÁP LUYỆN THI STARTERS

Cùng A+ English khám phá danh sách ngữ pháp Starters để chuẩn bị thật tốt cho kì thi sắp tới các bạn nhé! DANH SÁCH  NGỮ PHÁP PRESENT SIMPLE...

NGỮ PHÁP LUYỆN THI FLYERS

Cùng A+ English khám phá danh sách ngữ pháp Flyers để chuẩn bị thật tốt cho kì thi sắp tới các bạn nhé! DANH SÁCH NGỮ PHÁP PRESENT SIMPLE (HIỆN TẠI...
i

Phương pháp học hiệu quả

10 GIAI ĐOẠN HỌC TIẾNG ANH CỦA TRẺ

10 GIAI ĐOẠN HỌC TIẾNG ANH CỦA TRẺ

Hôm nay, A+ English chia sẽ bí quyết 10 giai đoạn học tiếng anh của trẻ. Ngôn ngữ giao tiếp thường đến một cách tự nhiên trước khi trẻ biết đọc và biết viết. 1. Khoảng thời gian im lặng Khi học ngôn ngữ mẹ đẻ, sẽ có một khoảng thời gian trẻ im lặng. Đó chính là khi...

CÁCH GIÚP TRẺ HỌC TỐT TIẾNG ANH

CÁCH GIÚP TRẺ HỌC TỐT TIẾNG ANH

Cùng A+ English tìm hiểu một số mẹo và ý tưởng để giúp trẻ học tốt tiếng Anh hiệu quả hơn nhé!  1. Động viên trẻ Nếu trẻ tham gia thực hành trong giờ học tiếng Anh, con sẽ có nhiều khả năng học hỏi hơn. Bởi trẻ thường dành nhiều sự tập trung cho các hoạt động hơn là...

i

Những điều cần biết

CHỨNG CHỈ ACT

CHỨNG CHỈ ACT

Cũng tương tự như SAT, chứng chỉ ACT là một kỳ thi đánh giá năng lực. Là một điểm cộng khi bạn muốn ghi danh vào các trường đại học Mỹ. Vì vậy, để giúp bạn có thể nắm bắt được tầm quan trọng giúp bạn có thể chỉnh chu hơn trong việc học tập. Hãy cùng A+ English tìm...

CHỨNG CHỈ TIẾNG ANH EDEXCEL

CHỨNG CHỈ TIẾNG ANH EDEXCEL

Chứng chỉ EDEXCEL có lẽ vẫn là một cái tên chưa phổ biến bằng các chứng chỉ TOEFL hay Cambridge tại Việt Nam, nhưng giá trị của EDEXCEL rất khác biệt và đang ngày càng thu hút sự chú ý của các bậc phụ huynh; đặc biệt là các phụ huynh có con đang theo học tại các...

CHỨNG CHỈ TIẾNG ANH PTE

CHỨNG CHỈ TIẾNG ANH PTE

Chứng chỉ tiếng Anh thông dụng nhất để đi du học hiện nay là IELTS và TOEFL. Tuy nhiên,  lấy được tấm bằng IELTS hay TOEFL là một hành trình đầy nỗ lực và vô cùng mất thời gian. Trong tình huống đó, chứng chỉ PTE sẽ là sự lựa chọn tiết kiệm thời gian và công sức...

CHỨNG CHỈ TIẾNG ANH TOEFL

CHỨNG CHỈ TIẾNG ANH TOEFL

Trong bối cảnh hội nhập, dưới tác động của xu thế toàn cầu hoá, vai trò của việc giao tiếp và sử dụng chung một loại ngôn ngữ như Tiếng Anh để thuận tiện trong kinh doanh, văn hoá, giáo dục ngày càng trở nên phổ biến. Bên cạnh các chứng chỉ đã quá quen thuộc như TOEIC...

i

Tài liệu

NGỮ PHÁP LUYỆN THI PRE STARTERS

NGỮ PHÁP LUYỆN THI PRE STARTERS

Cùng A+ English khám phá danh sách ngữ pháp Pre Starters để chuẩn bị thật tốt cho kì thi sắp tới các bạn nhé! DANH SÁCH  NGỮ PHÁP PRESENT SIMPLE (HIỆN TẠI ĐƠN) Cấu trúc Ví dụ I/ We/ You/ They + V (động từ nguyên mẫu). He/ She/ It + V (động từ thêm...

NGỮ PHÁP LUYỆN THI STARTERS

NGỮ PHÁP LUYỆN THI STARTERS

Cùng A+ English khám phá danh sách ngữ pháp Starters để chuẩn bị thật tốt cho kì thi sắp tới các bạn nhé! DANH SÁCH  NGỮ PHÁP PRESENT SIMPLE (HIỆN TẠI ĐƠN) Structure (Cấu trúc)Example (Ví dụ)Write your own sentence (Câu của bạn)I/ We/ You/ They + V(động từnguyên...

NGỮ PHÁP LUYỆN THI FLYERS

NGỮ PHÁP LUYỆN THI FLYERS

Cùng A+ English khám phá danh sách ngữ pháp Flyers để chuẩn bị thật tốt cho kì thi sắp tới các bạn nhé! DANH SÁCH NGỮ PHÁP PRESENT SIMPLE (HIỆN TẠI ĐƠN)  Structure (Cấu trúc) Example (Ví dụ)I/ We/ You/ They + V (động từ nguyên mẫu). He/ She/ It + V...

NGỮ PHÁP LUYỆN THI KET

NGỮ PHÁP LUYỆN THI KET

Cùng A+ English khám phá danh sách ngữ pháp luyện thi KET để chuẩn bị thật tốt cho kì thi sắp tới các bạn nhé! DANH SÁCH NGỮ PHÁP PRESENT SIMPLE (HIỆN TẠI ĐƠN) Structure (Cấu trúc) Example (Ví dụ) I/ We/ You/ They + V (động từ nguyên mẫu). He/ She/ It +...

i

Cơ hội nghề nghiệp

Tuyển Dụng Giáo Viên Tiếng Anh Part-Time

Tuyển Dụng Giáo Viên Tiếng Anh Part-Time

      1.  Mô tả công việc: Trực tiếp đứng lớp giảng dạy học sinh. Xem và chuẩn bị bài giảng trước khi lên lớp. Dạy các bé độ tuổi từ 4 đến 20 tuổi. Chấm và nhập điểm, theo sát tình hình học tập và phối hợp với bộ phận Tuyển sinh đề xuất kế hoạch dạy học tại trường và...

Tuyển dụng vị trí Chuyên viên Marketing

Tuyển dụng vị trí Chuyên viên Marketing

1.  Mô tả công việc Chuyên viên Marketing Phụ trách xây dựng các kênh thương mại điện tử (zalo, facebook…)Lên lịch khai giảng, chăm sóc học viên trong quá trình học.Trực chat trả lời fanpage, website khách hàng.Hỗ trợ, xử lý tình huống phát sinh hay khiếu...

Tuyển dụng Giáo Viên Tiếng Anh Bán Thời Gian

Tuyển dụng Giáo Viên Tiếng Anh Bán Thời Gian

1.  Mô tả công việc: Trực tiếp đứng lớp giảng dạy học sinh. Xem và chuẩn bị bài giảng trước khi lên lớp. Dạy các bé độ tuổi từ 4 đến 20 tuổi. Chấm và nhập điểm, theo sát tình hình học tập và phối hợp với bộ phận Tuyển Sinh đề xuất kế hoạch dạy học tại trường và...

Tuyển dụng Chuyên Viên Nhân Sự

Tuyển dụng Chuyên Viên Nhân Sự

 1.  Mô tả công việc: Chuyên Viên Nhân Sự Phụ trách các công việc được Trưởng Phòng Nhân sự/Ban giám đốc phân công liên quan đến nhân viên người Việt Nam và người nước ngoài. Xây dựng kế hoạch và ngân sách tuyển dụng nhân sự theo định kỳ tháng/quý/năm. Trực...

Call Now Button